Bảng tra kích thước vỏ xe máy phổ thông và off-road

Kích thước vỏ xe gắn máy thông dụng

Kích thước vỏ xe gắn máy thông dụng

  • Thông số theo hệ mét

        70 (1) / 80 (2) – 17 (3) 46 (4) S (5)

  • Thông số theo hệ inch

        3.00 (6) – 18 (7) 

(1) : Độ rộng của lốp tính bằng millimet (mm).
(2) : Chiều cao của hông lốp, trong ví dụ này thì chiều cao của hông lốp bằng 90% độ rộng của lốp.
(3), (7) : là đường kính của vành ( niềng ) được tính bằng inch.
(4) : Khả năng chịu tải của lốp. Chỉ số này càng lớn thì khả năng chịu tải cho phép càng cao.
(5) : Tốc độ tối đa cho phép được thể hiện bằng chữ cái “S” tới 180 km/h, nếu là “H” tới 210 km/h còn “V” tới 240 km/h ( với điều kiện áp lực hơi trong lốp theo đúng tiêu chuẩn).
(6) : Độ rộng
của lốp được tính bằng inch.

Xem thêm vỏ xe quy ra hệ số inch

Bảng tra cứu vỏ xe không ruột , có ruột xe gắn máy thông dụng

Loại xe sử dụng

Loại vỏ xe

Kích thước vành

Dành cho bánh xe Honda Lead, Honda Spacy, Vespax LX , Atila , Elizabeth EFI90/90-10 TL

Vành 10 inch

100/90 -10 TL
110/90-10 TL
120/70 -10 TL
Dành cho bánh xe Vespa LX Piagio và các loại bánh khác tương đương110/70 – 11 TL

Vành 11 inch

120/70-11 TL
Dành cho xe : Lead , Nozza , SCR , MSX Honda – Vespa nhập khẩu – Excel SYM90/90-12 TL

Vành 12 inch

120/70-12 TL
110/80-12 TL
130/70-12 TL
Dành cho xe máy @, Dylan, PS…110/90 – 13 TL

Vành 13 inch

130/70 – 13 TL
Dành cho bánh của các xe SH mode , PCX, Air Blade, Vision, Luvias, Sky Drive100/80 – 14 , 100/90-14 TL

Vành 14 inch

80/90 – 14 TL , 90/80-14 TL
90/90 – 14 TL , 70/90-14 TL

Dành cho bánh trước xe Liberty và các loại bánh khác tương đương

80/90 – 15 TLVành 15 inch
Dành cho bánh của các xe SH 125, Honda SH 150, SH mode (bánh trước), Nouvo các đời , Hayate70/90 – 16 TLVành 16 inch
80/90 – 16 TL
100/80-16 TL
120/80-16 TL
Dành cho bánh của các xe Cub , Future, Wave, Wave Alpha, Blade, Dream, Exiter, Sirius, Elegant, Viva, Revo , Max , Sonic , Raider , FX , Winner , Exciter 150.. và hầu hết các dòng xe số khác trên thị trường2.25 – 17

Vành 17 inch

2.50 – 17
2.75 – 17
70/90 – 17
80/90 – 17
100/70 – 17
120/70 – 17

 

 Ghi nhớ:
* Hãy luôn luôn ghi nhớ các thông số trên để lựa chọn đúng chiếc lốp cho xe của bạn.
* Hãy thường xuyên kiểm tra bề mặt lốp và lưu ý kiểm tra xem có vết cắt và loại bỏ các viên sỏi đá dính vào gai lốp. Luôn giữ cho lốp xe ở áp lực hơi phù hợp.
* Nên thay lốp mới khi độ sâu của gai lốp dưới 0,8 millimet.
* Lốp xe máy là bộ phận quan trọng, nên việc lựa chọn loại lốp chất lượng cao, phù hợp với xe của mình sẽ giúp cho chiếc xe luôn hoạt động trong tình trạng tốt nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay
Chỉ đường