KÝ HIỆU TỐC ĐỘ TỐI ĐA CỦA VỎ XE

Bảng tra tốc độ tối đa cho phép của vỏ xe

TỐC ĐỘ TỐI ĐA CHO PHÉP VỎ XE CỦA BẠN BAO NHIÊU ?

Khi đi mua vỏ xe  , bạn chỉ cần đọc đúng size vỏ ( hoặc loại xe ) thì người bán hàng sẽ bán cho bạn loại vỏ đúng kích thước loại xe đang sử dụng . Ngoài thông số size vỏ đằng sau đó là dãy ký hiệu , bạn thắc mắc không biết hỏi ai . voxemay.SHOP gửi đến bạn bảng tra tốc độ tối đa cho phép của vỏ xe , để bạn chọn cho xế iu loại vỏ ưng ý .

Bảng tra tốc độ cho phép tối đa vỏ xe ( SPEED RATINGS hay còn gọi là Speed Symbol : SS )

Ký hiệuTốc độ tối đaMax SpeedKý hiệuTốc độ tối đaMax SpeedKý hiệuTốc độ tối đaMax Speed
J100 Km / h62 mphK109 Km / h68 mphL120 Km / h75 mph
M130 Km / h81 mphN140 Km / h87 mphP150 Km / h93 mph
Q~159 Km / h99 mphR~171 Km / h106 mphS180 Km / h112 mph
T190 Km / h118 mphU200 Km / h124 mphH210 Km / h130 mph
V240 Km / h149 mphW270 Km / h168 mphY300 Km / h186 mph

Hầu hết vỏ xe máy không ruột trên thị trường VN đều ghi ký hiệu 40P , 46P … .

ky-hieu-toc-do-gioi-han-cua-vo-xe-may
Ký hiệu tốc độ giới hạn cho phép của vỏ xe máy

Ví dụ điển hình : Vỏ trước xe Airblade 80/90-14 40P . Thì P tốc độ tối đa cho phép 150 Km /h ( 93 mph )

Gọi ngay
Chỉ đường